32 Lượt xem
Đồng hồ áp suất WISE P422 là phiên bản nâng cấp của dòng P421, được trang bị thêm bộ phận công tắc điện từ (Magnetic Contact). Chức năng chính của P422 không chỉ là hiển thị áp suất tức thời trên mặt đồng hồ mà còn là gửi tín hiệu điện (ON/OFF) khi áp suất đạt đến hoặc vượt qua một ngưỡng cài đặt sẵn.
Sản phẩm sử dụng cơ chế màng Capsule siêu nhạy, chuyên dùng để đo áp suất cho khí khô và không ăn mòn trong dải đo cực nhỏ (milibar).
Đồng hồ đo áp suất thấp Wise P422 là thiết bị được sử dụng để đo áp suất thấp, áp suất chân không hay áp suất hỗn hợp. Chúng được thiết kế theo tiêu chuẩn EN-837-1. Đây là thiết bị được chế tạo hoàn toàn từ thép không gỉ 316l theo dạng capsule. Chúng gồm 2 miếng inox hình lượn sóng được hàn với nhau. Thiết bị hình thành và hoạt động như một khoang hơi, biến dạng theo sự thay đổi áp suất.
Đồng hồ áp suất thấp Wise P422 có bộ phận cảm biến chính được thiết kế theo dạng capsule, gồm 2 miếng inox hình lượn sóng được hàn với nhau, hình thành và hoạt động như một khoang hơi, biến dạng theo sự thay đổi áp suất, phù hợp để đo áp suất thấp, chân không hoặc hợp chất.
| Loại Đồng hồ áp suất thấp | – Thiết kế đẹp, chắc chắn, nhỏ gọn, cấp vi mô – Thiết kế đạt chứng chỉ theo EN-837-1 – Dùng đo mức nhiệt độ thấp, chân không, hoặc áp suất hỗn hợp – Chống lại bất kỳ tác nhân ăn mòn nào – Hoạt động ổn định, bền bỉ lâu dài, độ tin cậy cao – Đạt tiêu chuẩn chất lượng EN60529 / IEC529 – Chứng nhận ATEX Ex II GD c IIc TX – Thương hiệu WISE ( xuất xứ Hàn Quốc ) |
| Ứng dụng | – Sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp và dân dụng |
| Phụ kiện | * Màng ngăn và lọc tạp chất * Ống siphon * Bộ giảm chấn * Rơ le quá tải * Bộ bảo vệ đồng hồ * Van 2 ngã, Van ống góp 3 ngả và 5 ngã * Dụng cụ che nắng/mưa, ngăn nhiệt, ngăn bức xạ tia UV ( Quý Khách vui lòng liên hệ trực tiếp để biết chi tiết về phụ kiện ) |
| Thông số kỹ thuật Đồng hồ áp suất WISE P422 | |
| Đường kính mặt | - 63, 80, 100, 160 (mm) |
| Đơn vị đo | - kPa, mbar |
| Phạm vi đo | -35~0 đến -2~0 kPa; -15~15 đến -0.5~0.5 kPa; 0~1 đến 0~2 kPa |
| Nhiệt độ hoạt động | * Môi trường xung quanh : -20 ~ 65ºC * Với Silicone : -40 ~ 65ºC * Lưu chất : Max. 100ºC |
| Hiệu ứng nhiệt độ | * Độ chính xác ở nhiệt độ trên và dưới nhiệt độ chuẩn ( 20ºC ), * ảnh hưởng trong khoảng ± 0,6% trên 10℃ toàn thang đo. |
| Cấp chính xác | ± 1.0% và ± 1.6% trên toàn thang đo |
| Áp suất làm việc | * Độ ổn định : đạt 75% trên toàn thang đo * Quá ngưỡng : 130% ( bảo vệ trên toàn thang đo ) |
| Vật liệu và tiêu chuẩn kết nối | |
| Chân kết nối | - Thép không gỉ - Inox 316 |
| Ống Bourdon truyền áp | - Inox 316 |
| Vỏ | - Inox 304 |
| Lớp vỏ bọc ngoài | - Thép không gỉ - Inox 304 |
| Mặt kính quan sát | - Kính an toàn |
| Mặt đồng hồ | - Nhôm trắng với vạch chia màu đen |
| Kim đồng hồ | - Hợp kim nhôm phủ sơn đen |
| Bộ truyền động | * Thép không gỉ * Bộ phận cảm biến bên trong đồng hồ : inox 316L |
| Lưu chất | - Silicone ( max. 100ºC ) |
| Màng ngăn | - Inox 316L |
| Tiêu chuẩn kết nối | ¼", ⅜", ½" PT, NPT, PF |
| Xác nhận chứng chỉ | - ATEX Ex II GD c IIc TX |
| Cấp độ bảo vệ | - EN60529 / IEC529 / IP65 |


Copyright © 2017 phukieninox24h.com . All rights reserved