2 Lượt xem
| Tên sản phẩm | Thập gang FFFF |
| Chất liệu | Gang cầu (ductile iron), gang xám (cast iron) |
| Kích thước danh định | DN50 – DN600 |
| Tiêu chuẩn mặt bích | BS4504, JIS10K, DIN PN10/PN16 hoặc ANSI |
| Áp suất làm việc | PN10, PN16 |
| Kết nối | Mặt bích FFFF (Flanged x 4) |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến 80°C (tùy theo môi trường và gioăng làm kín) |
| Sơn phủ | Sơn epoxy chống ăn mòn bên ngoài và trong lòng ống |
| Xuất xứ phổ biến | Trung Quốc, Việt Nam, Malaysia, Hàn Quốc |
Thập Gang FFFF là một loại phụ kiện gang nối ống chuyên dùng trong các hệ thống đường ống công nghiệp. Sản phẩm này có hình dạng chữ thập (góc vuông 90 độ) với 4 mặt bích gang ở 4 đầu nối, giúp liên kết 4 đoạn ống theo các hướng khác nhau trong cùng một hệ thống.
Chia dòng chảy thành 4 hướng
Phân phối lưu lượng ổn định
Tạo mạng lưới phân nhánh rộng
Tăng sự linh hoạt trong thiết kế tuyến ống
Phụ kiện này được dùng nhiều trong công trình cấp nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, nhà máy xử lý nước, nhà máy công nghiệp.
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật cơ bản thường gặp đối với thập gang 4 mặt bích:
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Thập gang FFFF |
| Chất liệu | Gang cầu (ductile iron), gang xám (cast iron) |
| Kích thước danh định | DN50 – DN600 |
| Tiêu chuẩn mặt bích | BS4504, JIS10K, DIN PN10/PN16 hoặc ANSI |
| Áp suất làm việc | PN10, PN16 |
| Kết nối | Mặt bích FFFF (Flanged x 4) |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến 80°C (tùy theo môi trường và gioăng làm kín) |
| Sơn phủ | Sơn epoxy chống ăn mòn bên ngoài và trong lòng ống |
| Xuất xứ phổ biến | Trung Quốc, Việt Nam, Malaysia, Hàn Quốc |

Một thập FFFF tiêu chuẩn bao gồm:
Chất liệu phổ biến:
Gang cầu (Ductile Iron)
Thép carbon (A105)
Inox 304/316 (ít dùng hơn)
Gang cầu là loại được sử dụng nhiều nhất vì:
Độ bền cao
Chịu áp lực tốt
Giá hợp lý
Chống va đập hiệu quả
Đặc điểm:
Bề mặt phẳng, không có raised face
Dễ ép kín với gioăng mềm
Giảm nguy cơ tập trung ứng suất
Thích hợp cho nước sạch, nước sinh hoạt
Một số tiêu chuẩn thường gặp:
JIS 5K – 10K – 16K
BS PN10 – PN16
DIN PN10 – PN16
Sơn epoxy 250–300 micron
Chống ăn mòn, phù hợp môi trường ẩm, nước thải và PCCC
Giúp tăng tuổi thọ thiết bị lên đến 10–20 năm
Mặt bích FF kết hợp gioăng mềm cho khả năng kín tuyệt đối.
Flat Face hạn chế áp lực tập trung, thích hợp cho ống nhựa, ống gang, hệ thống nước sinh hoạt.
Gang cầu và thép đều có độ bền cao, dùng tốt trong PN10–PN16–PN25.
Kết nối mặt bích giúp tháo lắp nhanh
Phù hợp công trình cần bảo trì thường xuyên
Phân nhánh lưu lượng đều, hạn chế giảm áp đột ngột.
Dùng để chia nhánh đường ống cấp nước đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp.
Thập FFFF tạo các nhánh phân phối nước phòng cháy trên các tuyến ống chính.
Ứng dụng trong:
Nhà máy thép
Nhà máy xi măng
Nhà máy điện
Xưởng thực phẩm – đồ uống
Hệ thống sản xuất tự động
Đặc biệt hữu ích tại các hệ thống phân dòng trong khu xử lý.
Dùng để mở rộng mạng ống ngầm, ống cấp nước, ống dẫn lưu lượng.

Thập gang FFFF được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ độ bền và tính linh hoạt:
Ngoài thập gang, các phụ kiện ống gang phổ biến khác như co gang, tê gang, mặt bích gang, cũng thường được kết hợp để tạo thành hệ thống hoàn chỉnh, đồng bộ.
Giá phụ thuộc:
DN lớn hay nhỏ
Chất liệu (gang – thép – inox)
Áp lực PN
Tiêu chuẩn JIS/BS/DIN
Thương hiệu
Giá tham khảo trên thị trường:
DN50 – DN100: 500.000 – 1.300.000 VNĐ
DN125 – DN200: 1.500.000 – 3.800.000 VNĐ
DN250 – DN400: 4.000.000 – 9.500.000 VNĐ
DN500 trở lên: báo giá theo dự án
CÔNG TY TNHH GV ENGINEERING – Nhà cung cấp chính hãng - Chuyên sản xuất và phân phối vật tư ngành nước tại Việt Nam. Website: phukieninox24h.com
Điện thoại: 0932055778 - 0905948602 - 0986859648
Email: giavu.sales1@gmail.com
Hoặc truy cập website : https://phukieninox24h.com/
Copyright © 2017 phukieninox24h.com . All rights reserved